Phòng khám Dr. Trần Văn Khoa cam kết bảng giá dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ minh bạch, rõ ràng và cạnh tranh tại TP.HCM. Tất cả dịch vụ đều được thực hiện bởi bác sĩ Trần Văn Khoa — chuyên gia tạo hình thẩm mỹ với nhiều năm kinh nghiệm, sử dụng vật liệu nhập khẩu chính hãng từ Mỹ và Hàn Quốc.

💎 Giá minh bạch — Không phát sinh chi phí ẩn, tư vấn chi tiết trước khi thực hiện
👨‍⚕️ Bác sĩ chuyên môn cao — Chứng chỉ hành nghề hợp lệ, đào tạo bài bản
🏥 Cơ sở vật chất hiện đại — Phòng mổ đạt chuẩn, trang thiết bị tiên tiến
🛡️ Cam kết chất lượng — Bảo hành dịch vụ, theo dõi sau phẫu thuật chu đáo
⭐ Vật liệu chính hãng — 100% nhập khẩu từ Mỹ, Hàn Quốc có nguồn gốc rõ ràng
🔒 An toàn tuyệt đối — Quy trình vô trùng nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn
1. Phẫu Thuật Mũi
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Nâng mũi S-line (bọc sụn tai) 35
Nâng mũi cấu trúc cơ bản (sụn Mỹ) 50
Nâng mũi siêu cấu trúc (sụn Mỹ) 60
Nâng mũi cấu trúc sụn sườn (mũi mới) 80
Nâng mũi sụn sườn (mũi đã can thiệp) 120 – 260
Cắt cánh mũi 10
Cắt cánh mũi sửa lại 20
Cuộn cánh mũi 10
Chỉnh mỏng cánh mũi 12
Mài gồ 15
Chỉnh hở lỗ mũi (làm kín lỗ mũi) 20
Chỉnh xương mũi 30
Thu gọn / xử lý đầu mũi 40
Tháo vật liệu mũi 10
Sụn mũi Surgiform 30
Sụn sườn tự thân 60
Trụ mũi Osteomech 25
Bọc Megaderm 15
Chỉnh hẹp van mũi 15
Phụ phí mũi sửa lại 15 – 50
Xử lý chỉ vùng mũi 15
Không đặt sóng (giảm) −5
2. Phẫu Thuật Mắt
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Cắt mí trên 12 3–5 ngày 1–3 tháng
Cắt mí dưới 12
Mở tròng mắt (làm to mắt) 20
Cắt mí trên – bác sĩ 28
Cắt mí dưới – bác sĩ 28
Treo cung chân mày 15
Nâng cơ khung mày nội soi 50
Nâng cơ khung mày nội soi toàn diện 70
Mài xương hốc mắt trên 20
Chỉnh lật mí trên 15
Chỉnh lật mí dưới 15
Chỉnh cơ nâng mi 30
Phụ phí chỉnh cơ nâng mi sửa lại 20
Tạo hình shape mày nội soi 40
Mở góc mắt ngoài 10
Mở góc mắt trong 10
Xóa nhăn đuôi mắt 35
Phụ phí mở góc mắt trong (sửa lại) 5
Phụ phí mở góc mắt ngoài (sửa lại) 5
Phụ phí cắt mí sửa lại 8 – 20
Phụ phí cắt mí sửa lại – bác sĩ 20
Xử lý chỉ vùng mí mắt 10
3. Phẫu Thuật Môi
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Cắt môi trái tim 15 Chỉ tiêu, không cần cắt 1–3 tháng
Cắt môi trên 8
Cắt môi dưới 8
Cắt khóe cười 10
Làm sâu nhân trung 8
Cắt thu nhân trung 8
Chỉnh hở lợi 12
Phụ phí cắt môi sửa lại 5
4. Phẫu Thuật Cằm
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Độn cằm sụn Hàn Quốc 25 Chỉ tiêu (băng ép 3–5 ngày) 1–3 tháng
Độn cằm sụn Mỹ 35
Độn cằm Surgiform 40
Trượt cằm 70
Xử lý filler cằm 10
Tháo cằm 5
Phụ phí cằm sửa lại 5 – 15
Chỉnh xương cằm 60
5. Phẫu Thuật Hàm
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Gọt hàm 70 Chỉ tiêu (băng ép 3–5 ngày) 1–3 tháng
Hạ gò má 70 3–5 ngày (bên ngoài), chỉ tiêu trong miệng
Độn gò má 50
Trượt hàm trên 70 Chỉ tiêu (băng ép 4–5 ngày)
Trượt hàm dưới 70 Chỉ tiêu (băng ép 4–5 ngày)
6. Căng Da Mặt – Cổ
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Căng da midface nội soi 60 3–5 ngày (băng ép 4–5 ngày) 3–6 tháng
Lấy túi mỡ má 20
Chuyển túi mỡ má 25
Căng da mặt pp nội soi 110
Căng da mặt pp nội soi + xử lý da chùng xệ 170
Căng da cổ 70
Căng da trán nội soi 40
Căng da giữa trán (vùng cau mày) 25
Phụ phí căng da mặt sửa lại 35
Phụ phí xử lý căng da mặt có chỉ 30
Độn thái dương 30
7. Phẫu Thuật Ngực
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Nâng ngực túi Mentor 60 Đường nách, chân ngực: 5–7 ngày 3–6 tháng
Nâng ngực túi Mentor Xtra 120
Nâng ngực túi Nano thường 60
Nâng ngực túi NanoChip 80
Nâng ngực túi NanoChip Ergonomix 100
Treo ngực sa trễ T ngược 50
Treo ngực sa trễ sẹo dọc (kẹo mút) 45
Treo ngực sa trễ đường quầng 40
Thu quầng ngực 20
Kéo đầu ti 20
Thu nhỏ đầu ti 20
Phụ phí nâng ngực sửa lại 30 – 50
Phụ phí thu quầng ngực sửa lại 15
Thu nhỏ ngực phì đại 60
8. Phẫu Thuật Vùng Bụng
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Cắt da thành bụng – bụng vừa, nhỏ 60 – 80 10–15 ngày, băng ép 7–10 ngày → latex 3–6 tháng
Cắt da thành bụng – bụng to 100
Hút mỡ bụng – bụng vừa, nhỏ 65 – 90 5–7 ngày, băng ép 1 tuần → latex
Hút mỡ bụng – bụng to 120 – 150
Dời rốn 10 10–15 ngày, băng ép 7–10 ngày
9. Phẫu Thuật Mông
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Nâng mông 100 10–15 ngày (hoặc chỉ tiêu) 3–6 tháng
Tháo túi mông 30
Phụ phí mông sửa lại 20
10. Phẫu Thuật Vùng Âm Đạo
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Cắt môi âm đạo 20 Chỉ tiêu 1–3 tháng
Thu hẹp âm đạo 20
11. Hút Mỡ Cơ Thể
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Hút mỡ má (lấy túi mỡ má) 25 Chỉ tiêu trong miệng, băng ép 3–5 ngày 1–3 tháng
Hút mỡ nọng cằm 35 3 ngày cắt chỉ, băng ép 3–5 ngày → latex
Hút mỡ nách 35
Hút mỡ bắp tay 40
Hút mỡ bắp chân 40
Hút mỡ hông 40
Hút mỡ lưng 40
Hút mỡ đùi 40 5–7 ngày cắt chỉ, băng ép 7–10 ngày → quần định hình 3–6 tháng
12. Tiêm Filler & Botox
Dịch vụ Giá (triệu đ) Ghi chú
Tiêm Filler Hàn (1cc) 7
Tiêm Filler Juvederm (1cc) 14
Tiêm Filler Teoxane (1cc) 16
Tiêm Botox Hàn (1 vùng) 7
Tiêm Botox Beautem (1 vùng) 10
Tiêm tan Filler Mí trên 3 Sau 2–3h tan
Tiêm tan xử lý Filler Mí trên 7
Tiêm tan Filler Mí dưới 3
Tiêm tan xử lý Filler Mí dưới 7
Tiêm tan Filler Mũi 5
Tiêm tan xử lý Filler Mũi 10
Tiêm tan Filler Cằm 7
Tiêm tan xử lý Filler Cằm 15
Tiêm tan Filler Má (mỗi bên) 8
Tiêm tan xử lý Filler Má (mỗi bên) 15
Tiêm tan Filler Trán 5
Tiêm tan xử lý Filler Trán 10
Tiêm tan Filler Thái dương 3
Tiêm tan xử lý Filler Thái dương 10
Tiêm tan Filler Môi 2
Tiêm tan xử lý Filler Môi 7
Tiêm tan sẹo 5
13. Cấy Mỡ Tự Thân
Dịch vụ Giá (triệu đ) Ghi chú Hồi phục
Cấy mỡ hốc mắt trên 25 1 mối chỉ hút mỡ (đùi hoặc bụng) 1–3 tháng
Cấy mỡ hốc mắt dưới 25
Combo cấy mỡ hốc mắt trên & dưới 40
Cấy mỡ cằm 20
Cấy mỡ má 30
Cấy mỡ rãnh mũi má 25
Cấy mỡ trán 30
Cấy mỡ thái dương 25
Combo cấy mỡ toàn mặt 90
Cấy mỡ mu bàn tay 40
Cấy mỡ bàn tay 50
Cấy mỡ ngực 80
Cấy mỡ khe ngực 35
Cấy mỡ mông vùng hóp 50 – 70
Cấy mỡ tạo hình toàn bộ mông 100
14. Xử Lý Silicon / Chất Liệu Cũ
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Xử lý silicon cằm 20 3–5 ngày (băng ép 4–5 ngày) 3–6 tháng
Xử lý silicon mũi 20
Xử lý silicon môi 15
Xử lý silicon mí trên 20
Xử lý silicon mí dưới 20
Xử lý silicon mặt 40 – 70
Xử lý silicone mông 50 – 80
Xử lý silicon ngực 40 – 70
15. Các Dịch Vụ Khác
Dịch vụ Giá (triệu đ) Cắt chỉ Hồi phục
Hút tuyến mồ hôi nách 20 5 ngày cắt chỉ (băng ép 4–5 ngày) 1–3 tháng
Xử lý bao xơ 20 – 50 5 ngày cắt chỉ (băng ép 5–7 ngày) 1–3 tháng
Tháo chất liệu độn 10 – 40 Cằm: chỉ tiêu, băng ép 3 ngày
Cắt sẹo xấu 5 – 10 Tai: 3 ngày cắt chỉ
May khoen tai 1 3–5 ngày cắt chỉ
📌 Giá đã bao gồm: chi phí phẫu thuật, vật liệu sử dụng, thuốc tê, chăm sóc sau phẫu thuật và tái khám. Một số trường hợp đặc biệt (mũi sửa lại nhiều lần, xử lý biến chứng phức tạp) có thể phát sinh thêm chi phí — bác sĩ sẽ tư vấn rõ ràng trước khi thực hiện.

Câu Hỏi Thường Gặp

❓ Giá trong bảng đã bao gồm những gì?
Giá đã bao gồm chi phí phẫu thuật, vật liệu sử dụng, thuốc tê, chăm sóc sau phẫu thuật và tái khám. Bác sĩ sẽ tư vấn rõ ràng nếu có phát sinh thêm chi phí trong các trường hợp đặc biệt.
❓ Tại sao giá có khoảng dao động (ví dụ: 15–50 triệu)?
Một số dịch vụ phụ thuộc vào mức độ phức tạp của ca phẫu thuật. Ví dụ: mũi sửa lại lần đầu rẻ hơn mũi đã sửa nhiều lần, hoặc hút mỡ bụng nhỏ rẻ hơn bụng to. Bác sĩ sẽ xác định giá cụ thể sau khi khám.
❓ Có được trả góp không?
Có! Phòng khám hỗ trợ trả góp 0% lãi suất qua các công ty tài chính uy tín. Bạn chỉ cần CMND/CCCD và có thu nhập ổn định. Liên hệ để được tư vấn chi tiết.
❓ Có khuyến mãi hay giảm giá không?
Phòng khám thường xuyên có các chương trình ưu đãi theo mùa, sinh nhật, ngày lễ. Theo dõi fanpage hoặc liên hệ hotline để cập nhật thông tin khuyến mãi mới nhất.
❓ Tôi có thể được tư vấn và báo giá chi tiết không?
Chắc chắn rồi! Mỗi khách hàng có tình trạng khác nhau, bác sĩ Trần Văn Khoa sẽ khám và tư vấn cụ thể, báo giá chính xác dựa trên tình trạng thực tế. Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí.

Bạn Đã Sẵn Sàng Để Thay Đổi?

Đặt lịch tư vấn miễn phí — bác sĩ Trần Văn Khoa trực tiếp thăm khám và báo giá chính xác